Nhớt Compressor Oil EP VDL100 là nhớt chuyên dụng cho máy nén khí pít tông, được làm từ nhớt gốc khoáng với hiệu suất cao, thích hợp cho những điều kiện vận hành khắc nghiệt. Với công nghệ phụ gia tiên tiến, nhớt giúp chống ôxy hóa ổn định ở nhiệt độ cao, giảm thiểu cặn bám trên pít tông và van, cùng những khả năng chống rỉ, chống tạo bọt và khả năng chịu cực áp xuất sắc.
Nhớt Compressor Oil EP VDL100 này còn có khả năng ổn định ôxy hóa cao, giúp hạn chế sự hình thành cặn bám có hại ở các vùng quan trọng như van xả, từ đó duy trì hiệu năng của máy nén khí trong nhiều điều kiện khắc nghiệt. Phụ gia chống ăn mòn hoạt động hiệu quả để chống rỉ do hơi ẩm trong không khí khi máy ngưng hoạt động.
Compressor Oil EP VDL100 cũng ngăn ngừa sự phân hủy nhớt ở nhiệt độ đầu ra cao trong ứng dụng các máy nén với các-te nhớt. Tính năng chống tạo bọt hiệu quả nhờ nhớt gốc tinh lọc kỹ lưỡng và hệ phụ gia đặc biệt giúp hạn chế không khí xâm nhập gây gián đoạn bôi trơn, giảm thiểu hiện tượng tạo bọt và tràn nhớt trong thùng chứa.
Nhớt này được khuyến nghị cho:
– Máy nén khí pít tông đơn cấp và đa cấp, máy nén ly tâm và máy nén trục vít bôi trơn ngập nhớt với nhiệt độ vận hành lên đến 220°C
– Máy nén không khí hoặc khí trơ kiểu pít tông
– Máy nén khí tĩnh tại, di động hoặc bán di động
– Không sử dụng trong máy nén cung cấp khí để thở
Về tiêu chuẩn hiệu năng, nhớt đạt yêu cầu theo Tiêu chuẩn Đức DIN 51506, Nhóm VDL, và được các hãng máy nén khí nổi tiếng như Tanabe, Sperre (cho máy nén Classic 30 bar), Teikoki, Hatlapa và Hamworthy khuyến nghị sử dụng.
Nhớt giúp giảm thiểu bảo trì và thời gian ngừng máy nhờ khả năng ổn định ôxy hóa cao, ngăn chặn sự hình thành cặn bám có hại ở các van xả để duy trì hiệu suất máy nén. Ngoài ra, tính ổn định nhiệt và ôxy hóa của nhớt hạn chế sự phân hủy ở nhiệt độ cao, đảm bảo hoạt động êm ái với hệ phụ gia chống tạo bọt hiệu quả.
| COMPRESSOR OIL EP VDL 100 | |||||
| CÁC ĐẶC TÍNH CHÍNH | |||||
| Cấp độ nhớt ISO | 32 | 46 | 68 | 100 | 150 |
| Mã sản phẩm | 540585 | 540586 | 540587 | 540588 | 540589 |
| Chỉ số a-xít, D974, mg KOH/g | 0.1 | 0.1 | 0.1 | 0.1 | 0.1 |
| Cặn các-bon sau lão hóa, | |||||
| DIN 51352 Phần 2, % KL | 1.3 | 1.9 | 2.3 | 2.3 | 2.3 |
| Điểm chớp cháy cốc hở, °C | 224 | 234 | 244 | 248 | 286 |
| Điểm rót chảy, °C | -27 | -24 | -18 | -12 | -12 |
| Độ nhớt, | |||||
| mm²/s ở 40°C | 32 | 46 | 68 | 100 | 150 |
| mm²/s ở 100°C | 5.4 | 6.9 | 8.9 | 11.0 | 14.6 |
| Chỉ số độ nhớt | 105 | 102 | 101 | 97 | 95 |

Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.