dầu máy nén khí shell corena s3 r68
dầu máy nén khí shell corena s3 r46
giá nhớt shell corena s3 r46
giá dầu máy nén khí shell
dầu máy nén khí trục vít shell
báo giá dầu máy nén khí trục vít
Sử dụng Nhớt Corena S3 R46
Các máy nén khí kiểu trục vít và kiểu cánh gạt ( loại 1 hoặc 2 cấp, bôi trơn bằng ngâm dầu hoặc phun dầu ),
làm việc ở áp suất tới 10 bar và nhiệt độ khí ra tới 1000C
Ưu điểm kỹ thuật
· Khả năng chống oxy hoá tuyệt hảo
Hạn chế sự hình thành cặn cacbon trên các rãnh cánh gạt và các chi tiết quay, giúp các bộ phận dễ
dàng chuyển động. Do đó hiệu suất làm việc của máy được giữ trong thời gian dài.
· Chống rỉ và chống mài mòn tốt
Bảo vệ các bề mặt kim loại và các bộ phận lâu mòn, kéo dài thời gian sử dụng.
· Làm sạch bên trong máy
Tuổi thọ dầu kéo dài đi cùng với khả năng giữ các chi tiết luôn sạch sẽ, đem lại tính năng hoạt động cao
của máy nén và bộ tách dầu
· Khả năng tách khí và chống tạo bọt tốt
Dầu gốc & phụ gia lựa chọn giúp tách khí nhanh mà không tạo bọt, thiết bị hoạt động ổn định trong
mọi điều kiện làm việc.
· Thời gian thay dầu
Cho phép kéo dài thời gian thay dầu đến 4000h ngay cả khi hoạt động liên tục với nhiệt độ khí nén ra là 1000C
Chỉ tiêu & Chấp thuận
ISO 6743 3A – DAH
Khả năng tương thích vật liệu làm kín
Shell Corena S tương thích với tất cả các vật liệu làm kín dùng trong các máy nén khí.
Sức khoẻ & An toàn
Loại sản phẩm này không gây nguy hại nào đáng kể cho sức khoẻ và an toàn khi sử dụng đúng qui định,
toàn, tham khảo thêm Phiếu dữ liệu an toàn sản phẩm Shell tương ứng
Tính chất lý học điển hình
| Shell Corena S | 32 | 46 | 68 |
| Độ nhớt động học cSt ở 40°C 100 oC |
32 5,4 |
46 6,7 |
68 9,0 |
| Tỷ trọng ở 15°C , kg/l | 0,871 | 0,874 | 0,876 |
| Điểm chớp cháy hở , °C | 205 | 210 | 215 |
| Điểm rót chảy , °C | -30 | -30 | -30 |
| o Khả năng tách nước ở 54 C, ph |
15 | 20 | 20 |
Các tính chất này đặc trưng cho sản phẩm hiện hành. Những sản phẩm trong tương lai của Shell có
thể thay đổi chút ít cho phù hợp theo qui cách mới của Shell