NHỚT Total Spirit MS 5000
NHỚT nhũ tương siêu mịn đa dụng không chứa clo
Ứng dụng
· Spirit MS 5000 được khuyến nghị trong các phân xưởng hoạt động dưới nhiều hình thức gia công và
nguyên liệu khác nhau.
· Đặc biệt thích hợp trong các quá trình gia công khắc nghiệt.
· Gia công kim loại có chứa sắt hoặc kim loại màu
· Spirit MS 5000 cho các kết quả rất tốt trong gia công mài phẳng, mài trụ hoặc mài vô tâm:
· Tỉ lệ được khuyến nghị:
– Mài: 4%
– Gia công trung bình: 5 -7%
– Gia công khắc nghiệt: 6 – 9%
Hiệu năng
ISO 6743/7 ISO-L MAE
Ưu điểm
· Các chức năng bảo vệ chống ăn mòn xuất sắc
· Phạm vi các ứng dụng rất rộng
· Khả năng làm mát và làm ướt tuyệt hảo.
· Rất dễ ràng cho sử dụng: đơn giản chỉ là pha dầu Spirit MS 5000 vào nước chất lượng cao.
· Tính ổn định vượt thời gian giúp tăng chu kỳ thay dầu.
· Không tạo bọt
· Chống sự phát triển của vi khuẩn tốt
Vận chuyển – Sức khoẻ – An toàn
· Spirit MS 5000 không có mùi riêng và không có chứa phenol, ni- trít, PTBB, clo, diethanolamine ( DEA).
· Spirit MS 5000 thoả mãn tiêu chuẩn TRGS 611 của Đức ( tiêu chuẩn kỹ thuật về chuyên chở chất độc hại).
Đặc tính kỹ thuật
NHỚT nhũ tương siêu mịn đa dụng không chứa clo
Ứng dụng
· Spirit MS 5000 được khuyến nghị trong các phân xưởng hoạt động dưới nhiều hình thức gia công và
nguyên liệu khác nhau.
· Đặc biệt thích hợp trong các quá trình gia công khắc nghiệt.
· Gia công kim loại có chứa sắt hoặc kim loại màu
· Spirit MS 5000 cho các kết quả rất tốt trong gia công mài phẳng, mài trụ hoặc mài vô tâm:
· Tỉ lệ được khuyến nghị:
– Mài: 4%
– Gia công trung bình: 5 -7%
– Gia công khắc nghiệt: 6 – 9%
Hiệu năng
ISO 6743/7 ISO-L MAE
Ưu điểm
· Các chức năng bảo vệ chống ăn mòn xuất sắc
· Phạm vi các ứng dụng rất rộng
· Khả năng làm mát và làm ướt tuyệt hảo.
· Rất dễ ràng cho sử dụng: đơn giản chỉ là pha dầu Spirit MS 5000 vào nước chất lượng cao.
· Tính ổn định vượt thời gian giúp tăng chu kỳ thay dầu.
· Không tạo bọt
· Chống sự phát triển của vi khuẩn tốt
Vận chuyển – Sức khoẻ – An toàn
· Spirit MS 5000 không có mùi riêng và không có chứa phenol, ni- trít, PTBB, clo, diethanolamine ( DEA).
· Spirit MS 5000 thoả mãn tiêu chuẩn TRGS 611 của Đức ( tiêu chuẩn kỹ thuật về chuyên chở chất độc hại).
Đặc tính kỹ thuật
| Các đặc tính tiêu biểu | Phương pháp | Đơn vị tính | SPIRIT MS 5000 |
| Sự thể hiện | Bằng mắt | Trong | |
| Tỷ trọng ở 15 oC | ISO 3675 | kg/m3 | 990 |
| Độ nhớt ở 40 oC | ISO 3104 | mm /s2 | 51 |
| Sự thể hiện nhũ 5% | Bằng mắt | Trắng sữa | |
| pH của dung dịch 5% | NF T 60 193 | – | 9,2 |
| Hệ số hiệu chỉnh khúc xạ kế | 1,2 | ||
| Chức năng bảo vệ ăn mòn của dung dịch 3% | DIN S 1360/2 | 0/0 |

Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.